Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 26-09-2020:

Âm lịch: 10 / 8
Ngày Nhâm Thân tháng Ất Dậu năm Canh Tí.

Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]
Hành: Kim
Giờ đầu ngày: CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 08 phút 14 giây
Trực: Bế
Ngày xung khắc với tuổi: Bính Dần  -   Canh Dần
Tháng xung khắc với tuổi: Kỷ Mão  -   Đinh Mão


1 - Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Nam
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Tiểu Các
Sửu 01h-03hGiờ Tuyết Lô
Dần 03h-05hGiờ Đại An
Mão 05h-07hGiờ Tốc Hỷ
Thìn 07h-09hGiờ Lưu Niên
Tị 09h-11hGiờ Xích Khẩu
Ngọ 11h-13hGiờ Tiểu Các
Mùi 13h-15hGiờ Tuyết Lô
Thân 15h-17hGiờ Đại An
Dậu 17h-19hGiờ Tốc Hỷ
Tuất 19h-21hGiờ Lưu Niên
Hợi 21h-23hGiờ Xích Khẩu
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát Khánh, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải, > sao tốt), Lôi công.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Thoa nhật : Tiểu cát

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Tứ Lục - Xấu

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI