Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 24-10-2020:

Âm lịch: 8 / 9
Ngày Canh Tí tháng Bính Tuất năm Canh Tí.

Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]
Hành: Thổ
Giờ đầu ngày: BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 39 giây
Trực: Mãn
Ngày xung khắc với tuổi: Nhâm Ngọ  -   Bính Ngọ
Tháng xung khắc với tuổi: Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn


1 - Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Xích Khẩu
Sửu 01h-03hGiờ Tiểu Các
Dần 03h-05hGiờ Tuyết Lô
Mão 05h-07hGiờ Đại An
Thìn 07h-09hGiờ Tốc Hỷ
Tị 09h-11hGiờ Lưu Niên
Ngọ 11h-13hGiờ Xích Khẩu
Mùi 13h-15hGiờ Tiểu Các
Thân 15h-17hGiờ Tuyết Lô
Dậu 17h-19hGiờ Đại An
Tuất 19h-21hGiờ Tốc Hỷ
Hợi 21h-23hGiờ Lưu Niên
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên phú (trực mãn), Thiên Quý, Nguyệt Ân, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo, xấu), Lộc khố, Phổ hộ (Hội hộ), Dân nhật, thời đức
Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hoả, Thổ ôn (thiên cẩu), Hoàng Sa, Phi Ma sát (Tai sát), Ngũ Quỹ, Quả tú.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Bảo nhật : Đại cát

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Lục Bạch - Tốt

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI