Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 23-05-2020:

Âm lịch: 1 / 4
Ngày Bính Dần tháng Tân Tỵ năm Canh Tí.

Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]
Hành: Hỏa
Giờ đầu ngày: MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 23 giây
Trực: Định
Ngày xung khắc với tuổi: Giáp Thân  -   Nhâm Thân
Tháng xung khắc với tuổi: Ất Hợi  -   Kỷ Hợi


1 - Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Xích Khẩu
Sửu 01h-03hGiờ Tiểu Các
Dần 03h-05hGiờ Tuyết Lô
Mão 05h-07hGiờ Đại An
Thìn 07h-09hGiờ Tốc Hỷ
Tị 09h-11hGiờ Lưu Niên
Ngọ 11h-13hGiờ Xích Khẩu
Mùi 13h-15hGiờ Tiểu Các
Thân 15h-17hGiờ Tuyết Lô
Dậu 17h-19hGiờ Đại An
Tuất 19h-21hGiờ Tốc Hỷ
Hợi 21h-23hGiờ Lưu Niên
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Quý, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo, xấu), Kính Tâm, Mẫu Thương
Sao xấu: Thiên Cương (hay Diệt Môn), Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt Hoả, Độc Hoả, Băng tiêu ngoạ hãm, Trùng Tang, Thổ cẩm.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Chế nhật : Tiểu hung

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Cửu Tử - Rất tốt

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI