Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 19-02-2020:

Âm lịch: 26 / 1
Ngày Nhâm Thìn tháng Mậu Dần năm Canh Tí.

Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]
Hành: Thủy
Giờ đầu ngày: CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 08 giây
Trực: Mãn
Ngày xung khắc với tuổi: Bính Tuất  -   Giáp tuât
Tháng xung khắc với tuổi: Canh Thân  -   Giáp Thân


1 - Giờ hoàng đạo:
Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Chính Bắc
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Tốc Hỷ
Sửu 01h-03hGiờ Lưu Niên
Dần 03h-05hGiờ Xích Khẩu
Mão 05h-07hGiờ Tiểu Các
Thìn 07h-09hGiờ Tuyết Lô
Tị 09h-11hGiờ Đại An
Ngọ 11h-13hGiờ Tốc Hỷ
Mùi 13h-15hGiờ Lưu Niên
Thân 15h-17hGiờ Xích Khẩu
Dậu 17h-19hGiờ Tiểu Các
Tuất 19h-21hGiờ Tuyết Lô
Hợi 21h-23hGiờ Đại An
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú (trực mãn), Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Nguyệt Không, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn (thiên cẩu), Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Phạt nhật : Đại hung

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Bát Bạch - Tốt

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI