Tra cứu ngày xuất hành

Xem cho ngày mai

Thông tin xuất hành cho ngày 17-09-2021:

Âm lịch: 11 / 8
Ngày Mậu Thìn tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu.

Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]
Hành: Mộc
Giờ đầu ngày: NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 04 phút 58 giây
Trực: Nguy
Ngày xung khắc với tuổi: Canh Tuất  -   Bính Tuất
Tháng xung khắc với tuổi: Ất Mão  -   Quý Mão


1 - Giờ hoàng đạo:
Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Bắc - Hạc Thần : Chính Nam
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Tuyết Lô
Sửu 01h-03hGiờ Đại An
Dần 03h-05hGiờ Tốc Hỷ
Mão 05h-07hGiờ Lưu Niên
Thìn 07h-09hGiờ Xích Khẩu
Tị 09h-11hGiờ Tiểu Các
Ngọ 11h-13hGiờ Tuyết Lô
Mùi 13h-15hGiờ Đại An
Thân 15h-17hGiờ Tốc Hỷ
Dậu 17h-19hGiờ Lưu Niên
Tuất 19h-21hGiờ Xích Khẩu
Hợi 21h-23hGiờ Tiểu Các
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên Xá, Kính Tâm, Hoạt điệu, Lục Hợp, Mẫu Thương, Bất tương
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát).

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Đồng khí : Hung

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Bát Bạch - Tốt

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI