Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 09-04-2020:

Âm lịch: 17 / 3
Ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Thìn năm Canh Tí.

Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]
Hành: Mộc
Giờ đầu ngày: CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 58 phút 06 giây
Trực: Mãn
Ngày xung khắc với tuổi: Giáp Tí  -   Canh ty
Tháng xung khắc với tuổi: Giáp Tuất  -   Mậu Tuất


1 - Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Tây Bắc
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Đại An
Sửu 01h-03hGiờ Tốc Hỷ
Dần 03h-05hGiờ Lưu Niên
Mão 05h-07hGiờ Xích Khẩu
Thìn 07h-09hGiờ Tiểu Các
Tị 09h-11hGiờ Tuyết Lô
Ngọ 11h-13hGiờ Đại An
Mùi 13h-15hGiờ Tốc Hỷ
Thân 15h-17hGiờ Lưu Niên
Dậu 17h-19hGiờ Xích Khẩu
Tuất 19h-21hGiờ Tiểu Các
Hợi 21h-23hGiờ Tuyết Lô
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Thiên phú (trực mãn), Lộc khố, Dân nhật, thời đức
Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hoả, Thổ ôn (thiên cẩu), Phi Ma sát (Tai sát), Quả tú.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Chế nhật : Tiểu hung

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Thất Xích - Xấu

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI