Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 04-10-2020:

Âm lịch: 18 / 8
Ngày Canh Thìn tháng Ất Dậu năm Canh Tí.

Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]
Hành: Kim
Giờ đầu ngày: BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 10 phút 53 giây
Trực: Nguy
Ngày xung khắc với tuổi: Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Tháng xung khắc với tuổi: Kỷ Mão  -   Đinh Mão


1 - Giờ hoàng đạo:
Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Tây
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Đại An
Sửu 01h-03hGiờ Tốc Hỷ
Dần 03h-05hGiờ Lưu Niên
Mão 05h-07hGiờ Xích Khẩu
Thìn 07h-09hGiờ Tiểu Các
Tị 09h-11hGiờ Tuyết Lô
Ngọ 11h-13hGiờ Đại An
Mùi 13h-15hGiờ Tốc Hỷ
Thân 15h-17hGiờ Lưu Niên
Dậu 17h-19hGiờ Xích Khẩu
Tuất 19h-21hGiờ Tiểu Các
Hợi 21h-23hGiờ Tuyết Lô
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Kính Tâm, Hoạt điệu, Lục Hợp, Mẫu Thương
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát).

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Thoa nhật : Tiểu cát

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Ngũ Hoàng - Rất xấu

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI