Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 03-11-2020:

Âm lịch: 18 / 9
Ngày Canh Tuất tháng Bính Tuất năm Canh Tí.

Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]
Hành: Kim
Giờ đầu ngày: BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 27 giây
Trực: Kiến
Ngày xung khắc với tuổi: Giáp Thìn  -   Mậu Thìn
Tháng xung khắc với tuổi: Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn


1 - Giờ hoàng đạo:
Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Tốc Hỷ
Sửu 01h-03hGiờ Lưu Niên
Dần 03h-05hGiờ Xích Khẩu
Mão 05h-07hGiờ Tiểu Các
Thìn 07h-09hGiờ Tuyết Lô
Tị 09h-11hGiờ Đại An
Ngọ 11h-13hGiờ Tốc Hỷ
Mùi 13h-15hGiờ Lưu Niên
Thân 15h-17hGiờ Xích Khẩu
Dậu 17h-19hGiờ Tiểu Các
Tuất 19h-21hGiờ Tuyết Lô
Hợi 21h-23hGiờ Đại An
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Nguyệt Ân, Mãn đức tinh, Sát cống
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải, > sao tốt), Tội chỉ, Tam tang, Ly sào, Dương thác, Quỷ khốc.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Thoa nhật : Tiểu cát

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Ngũ Hoàng - Rất xấu

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI