Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 26-05-2016:

Âm lịch: 20 / 4
Ngày Mậu Thân tháng Quý Tỵ năm Bính Thân.

Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]
Hành: Thổ
Giờ đầu ngày: NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 02 phút 58 giây
Trực: Bình
Ngày xung khắc với tuổi: Canh Dần  -   Giáp Dần
Tháng xung khắc với tuổi: Đinh Hợi  -   Ất Hợi

1 - Giờ hoàng đạo:
Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Bắc - Hạc Thần : Tại Thiên
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Tiểu Các
Sửu 01h-03hGiờ Tuyết Lô
Dần 03h-05hGiờ Đại An
Mão 05h-07hGiờ Tốc Hỷ
Thìn 07h-09hGiờ Lưu Niên
Tị 09h-11hGiờ Xích Khẩu
Ngọ 11h-13hGiờ Tiểu Các
Mùi 13h-15hGiờ Tuyết Lô
Thân 15h-17hGiờ Đại An
Dậu 17h-19hGiờ Tốc Hỷ
Tuất 19h-21hGiờ Lưu Niên
Hợi 21h-23hGiờ Xích Khẩu
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Ngũ phú, Tục Thế, Lục Hợp
Sao xấu: Tiểu Hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi, Cẩu Giảo, Lôi công, Nguyệt Hình, Ngũ hư.

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Bảo nhật : Đại cát

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Tam Bích - Xấu vừa

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI