Tra cứu ngày xuất hành

Thông tin xuất hành cho ngày 01-10-2016:

Âm lịch: 1 / 9
Ngày Bính Thìn tháng Mậu Tuất năm Bính Thân.

Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]
Hành: Thổ
Giờ đầu ngày: MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 09 phút 55 giây
Trực: Nguy
Ngày xung khắc với tuổi: Mậu Tuất  -   Nhâm Tuất
Tháng xung khắc với tuổi: Canh Thìn  -   Bính Thìn

1 - Giờ hoàng đạo:
Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
2 - Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
3 - Xuất hành theo Khổng Minh: Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
4 - Xuất hành theo Lý Thuần Phong:
23h-01hGiờ Lưu Niên
Sửu 01h-03hGiờ Xích Khẩu
Dần 03h-05hGiờ Tiểu Các
Mão 05h-07hGiờ Tuyết Lô
Thìn 07h-09hGiờ Đại An
Tị 09h-11hGiờ Tốc Hỷ
Ngọ 11h-13hGiờ Lưu Niên
Mùi 13h-15hGiờ Xích Khẩu
Thân 15h-17hGiờ Tiểu Các
Dậu 17h-19hGiờ Tuyết Lô
Tuất 19h-21hGiờ Đại An
Hợi 21h-23hGiờ Tốc Hỷ
GHI CHÚ:
a- ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
b- TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
c- LƯU NIÊN: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
d- XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
e- TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
f- TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
5 - Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Giải thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt phá, Lục Bất thành, Vãng vong (Thổ kỵ).

6 - Theo thuyết Âm Dương - Ngũ Hành:
   Ngày Bảo nhật : Đại cát

7 - Theo thuyết Cửu Tinh:
   Ngũ Hoàng - Rất xấu

THAM KHẢO THÔNG TIN XUẤT HÀNH TRONG VÀI NGÀY TỚI